EXP nghĩa là gì? Tổng hợp tất cả ý nghĩa của thuật ngữ EXP

EXP là viết tắt của nhiều từ tiếng anh như Experience, Expiry Date, Explosive,.. với nhiều ý nghĩa khác nhau, hãy cùng tìm hiểu.

19/08/2022 10:53

EXP là viết tắt của nhiều từ tiếng anh như Experience (kinh nghiệm), Expiry Date (hạn sử dụng), Explosive (các loại thuốc nổ),.. được sử dụng trong nhiều lĩnh vực với những ý nghĩa hoàn toàn khác nhau. Vì vậy, cần phải hiểu rõ ý nghĩa của EXP để tránh dùng sai thuật ngữ này. Cùng VOH tìm hiểu EXP là gì trong từng lĩnh vực cụ thể ngay bên dưới nhé!

EXP là gì trong game?

Nội dung chú thích ảnh

EXP là gì? 

Trong game, EXP sẽ được hiểu là Experience, là kinh nghiệm. Tùy vào một số game mà sẽ có tiêu chí đánh giá EXP khác nhau. Có thể là thông qua những lần thực hiện nhiệm vụ, tham gia sự kiện, tham gia các trận đánh mà người chơi sẽ dần thu thập và đúc kết ra cho mình các EXP. Một khi đã đạt đủ các EXP theo yêu cầu, các game thủ sẽ được thăng hạng, thăng cấp chiến đấu để trò chơi của mình sẽ diễn ra một cách tốt hơn. 

EXP là gì trên bao bì sản phẩm?

Nội dung chú thích ảnh

EXP trên bao bì sản phẩm 

Nếu không là một game thủ, có lẽ khi nhắc đến EXP, bạn chỉ nghĩ ra được EXP chính là hạn sử dụng được in trên bao bì các sản phẩm sau khi sản xuất.

Cụm từ Expiry Date (hạn sử dụng) chính là ý nghĩa của EXP trong sản xuất. Tùy vào mỗi công ty sản xuất mà sẽ có cách thức in ấn khác nhau nhưng có lẽ phổ biến nhất ở thị trường Châu Á chính là EXP ngày/tháng/năm. Ví dụ như trên sản phẩm có ghi là EXP: 010522 sẽ được hiểu hạn sử dụng của sản phẩm sẽ đến ngày 01 tháng 05 năm 2022. 

Exp trong mỹ phẩm là gì?

Nội dung chú thích ảnh

Exp trong mỹ phẩm 

Cũng giống như Exp trên các sản phẩm, Exp trong mỹ phẩm cũng được hiểu là hạn sử dụng, viết tắt của từ Expiry Date. Thông thường, hạn sử dụng của các loại mỹ phẩm dưỡng da và đồ trang điểm khi chưa mở nắp thường kéo dài từ 2 đến 3 năm. Tuy nhiên, sau khi đã mở ra sử dụng, khoảng thời gian này sẽ ngắn lại tầm khoảng 18 đến 24 tháng. 

EXP là gì trong đơn xin việc?

Nội dung chú thích ảnh

EXP trong đơn xin việc 

EXP trong đơn xin việc chính là Work Experience, tức kinh nghiệm làm việc. Khi bạn có tương đối kinh nghiệm trong lĩnh vực muốn xin việc, hãy điền nó thật đầy đủ và rõ ràng trong hồ sơ của bạn. Có như vậy, cơ hội được tuyển dụng sẽ cao hơn. 

EXP trong hóa học là gì?

Nội dung chú thích ảnh

EXP trong hóa học

Theo chuyên môn, EXP trong hóa học là từ viết tắt của Explosive, một thuật ngữ dùng chung cho các loại chất nổ. Vì tính chất nguyên hiểm của nó mang lại mà tất cả mọi người đều luôn cẩn trọng với chúng. 

EXP trong giao thông là gì?

Nội dung chú thích ảnh

EXP là Expressway trong giao thông 

Thuật ngữ EXP trong giao thông là viết tắt của cụm từ "Expressway", có nghĩa là đường cao tốc. Khi tham gia giao thông, nếu bạn nhìn thấy biển báo có ghi EXP thì tức là nó đang báo hiệu cho bạn sắp tới là đường cao tốc hoặc bạn đã đi vào con đường tốc. Tại đây, các phương tiện giao thông sẽ được phép chạy nhanh hơn so với tốc độ bình thường. 

EXP là gì trong toán học?

Nội dung chú thích ảnh

Hàm số EXP trong toán học 

Trong lĩnh vực toán học, EXP là một hàm số mũ mà có lẽ những người trong chuyên môn mới nắm rõ vấn đề này. EXP trong toán học sẽ có một công thức tổng quát là EXP(x) = e^x trong đó e là một hằng số toán học có giá trị gần bằng 2,72. Ví dụ như: Exp(5)=e^5=2.72^5.

EXP là gì trong khoa học?

Nội dung chú thích ảnh

EXP là gì trong khoa học 

Trong lĩnh vực khoa học, EXP là viết tắt của từ "Expert", ý chỉ những con người có chuyên môn cao trong một ngành nghề nào đó, hay nói cách khác họ là những chuyên gia. 

EXP trong xuất khẩu là gì?

Nội dung chú thích ảnh

Export là xuất khẩu  

Trong các hoạt động buôn bán, trao đổi hàng hóa, EXP ở đây là Export (xuất khẩu). Nếu bạn đang tham gia vào thị trường xuất nhập khẩu , đặc biệt là thường xuyên giao dịch bên nước ngoài, bạn cần thiết phải biết đến từ Export để có thể dễ dàng giao dịch. 

Một số ý nghĩa khác của EXP 

  • Expansion Pack: Bản mở rộng
  • Expand: Phồng lên
  • Expense: Chi phí
  • Expensive: Giá cao
  • Expose: Trưng bày
  • Exposal: Sự bày tỏ
  • Expound: Trình bày chi tiết
  • Expouder: Người thuyết trình

Vừa rồi là những ý nghĩa đằng sau từ EXP quen thuộc. Hy vọng đây sẽ là những kiến thức mới có ích cho bạn. Ngoài ra, EXP còn mang những ý nghĩa nào khác nữa không? Đừng ngần ngại góp ý kiến của mình cho tất cả mọi người biết với nhé! 

Ảnh: Internet

Theo Nguyễn Thị Trúc Ly (tổng hợp)/VOH
Tin cùng chuyên mục