Cuốn sách từ vựng tiếng Anh của trẻ em dịch nghĩa từ Chim sâu khiến các phụ huynh 'cạn lời'

Không phải kiến thức nào trong sách cũng đúng đâu nhé!

01/12/2021 07:23

Trong thời đại hội nhập như hiện nay, việc thông thạo tiếng Anh là điều rất quan trọng. Chính vì vậy, việc học tiếng Anh của các bạn nhỏ ngày càng được bậc phụ huynh quan tâm. Thậm chí, ngay cả khi nói chưa sõi và chưa nhận diện được mặt chữ, các bố mẹ đã cho con em của mình tiếp cận với ngôn ngữ này.

Ngoài việc học trên trường, các bậc phụ huynh còn lựa chọn thêm các tựa sách về ngữ pháp và từ vựng để có thể kèm thêm bé ở nhà, tuy nhiên, không phải sách nào kiến thức cũng bổ ích.

Cụ thể như cuốn sách tiếng Anh dưới đây, nhà xuất bản đã phạm phải 1 lỗi rất cơ bản và khó hiểu đó là dịch từ Chim Sâu thành Deep Bird. Đây được cho là kiểu dịch 'thiếu kiến thức'.

Cuốn sách từ vựng tiếng Anh của trẻ em dịch nghĩa từ Chim sâu khiến các phụ huynh 'cạn lời' 0

Có thể thấy: Deep nghĩa là sâu, sâu đậm, âm thầm, lặng lẽ ....., nếu dịch theo kiểu này thì loài Chim Sâu của chúng ta còn có thêm nghĩa là Chim thầm lặng, chim âm thầm. 

Theo từ điển Cambridge thì loài chim sâu trong tiếng Anh là  flowerpecker (/ˈflaʊəˌpɛkə/). Chim sâu hay chim sâu xanh, chim chích bông là loài chim thuộc bộ Sẻ, xuất hiện nhiều vào mùa lúa chín, có ích cho nông nghiệp vì thức ăn chính của chúng là sâu. Chim sâu cũng được biết đến là một trong những loài chim cảnh được nuôi khá phổ biến hiện nay.

Bởi vậy. học tiếng Anh nếu không tìm hiểu kĩ thì cũng sẽ gặp phải rất nhiều trường hợp như vậy bởi nhiều Nhà Xuất Bản còn chưa thật sự để tâm vào nội dung mà chỉ quan tâm đến số lượng đầu sách được xuất bản. 

Dưới đây là một số từ vựng về loài chim, chúng ta cùng tham khảo thêm nhé! 

Owl (/aʊl/): cú

Penguin (/ˈpeŋɡwɪn/): chim cánh cụt

Turkey (/ˈtɜːrki/): gà tây

Duck (/dʌk/): vịt

Parrot(/ˈpærət/): vẹt

Ostrich (/ˈɑːstrɪtʃ/): đà điểu

Rooster (/ˈruːstər/): gà trống nhà

Chick (/tʃɪk/): gà con, chim con

Vulture (/'vʌltʃə/): chim kền kền

Pigeon (/ˈpɪdʒɪn/): chim bồ câu

Eagle (/ˈiːɡl/): đại bàng

Hen (/hen/):  gà mái

Sarrow (/ˈsper.oʊ/): chim sẻ

Crow (/kroʊ/):  con quạ

>> Xem thêm:'Che nắng thì lấy nửa đầu, đựng cơm thì lấy nửa sau mà dùng' là chữ gì? 90% - người phải bó tay

Theo ML/vtc.vn
Tin cùng chuyên mục
Đọc nhiều